Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tảng, tổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tảng, tổ:

驵 tảng, tổ駔 tảng, tổ

Đây là các chữ cấu thành từ này: tảng,tổ

tảng, tổ [tảng, tổ]

U+9A75, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 駔;
Pinyin: zang3, zu3, zu4;
Việt bính: zong2;

tảng, tổ

Nghĩa Trung Việt của từ 驵

Giản thể của chữ .
tảng, như "tảng (ngựa tốt)" (gdhn)

Nghĩa của 驵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (駔)
[zǎng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: TÀNG
tuấn mã; ngựa khoẻ。壮马;骏马。
Từ ghép:
驵侩

Chữ gần giống với 驵:

, , , , , , , , , , 驿, ,

Dị thể chữ 驵

,

Chữ gần giống 驵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驵 Tự hình chữ 驵 Tự hình chữ 驵 Tự hình chữ 驵

tảng, tổ [tảng, tổ]

U+99D4, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zang3, zu3, zu4;
Việt bính: cong2 zong2 zou2;

tảng, tổ

Nghĩa Trung Việt của từ 駔

(Danh) Ngựa cao lớn mạnh khỏe, tuấn mã.

(Danh)
Người làm môi giới buôn bán.

(Danh)
Phiếm chỉ nhà buôn, thương nhân.

(Danh)
Tảng tử
kẻ giảo hoạt, lưu manh, vô lại.Một âm là tổ. Cũng như tổ .
tảng, như "tảng (ngựa tốt)" (gdhn)

Chữ gần giống với 駔:

䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

Dị thể chữ 駔

,

Chữ gần giống 駔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 駔 Tự hình chữ 駔 Tự hình chữ 駔 Tự hình chữ 駔

Nghĩa chữ nôm của chữ: tổ

tổ:thuỷ tổ
tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong
tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong
tảng, tổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tảng, tổ Tìm thêm nội dung cho: tảng, tổ