Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tảng, tổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tảng, tổ:
Biến thể phồn thể: 駔;
Pinyin: zang3, zu3, zu4;
Việt bính: zong2;
驵 tảng, tổ
tảng, như "tảng (ngựa tốt)" (gdhn)
Pinyin: zang3, zu3, zu4;
Việt bính: zong2;
驵 tảng, tổ
Nghĩa Trung Việt của từ 驵
Giản thể của chữ 駔.tảng, như "tảng (ngựa tốt)" (gdhn)
Nghĩa của 驵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (駔)
[zǎng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: TÀNG
tuấn mã; ngựa khoẻ。壮马;骏马。
Từ ghép:
驵侩
[zǎng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: TÀNG
tuấn mã; ngựa khoẻ。壮马;骏马。
Từ ghép:
驵侩
Dị thể chữ 驵
駔,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 驵;
Pinyin: zang3, zu3, zu4;
Việt bính: cong2 zong2 zou2;
駔 tảng, tổ
(Danh) Người làm môi giới buôn bán.
(Danh) Phiếm chỉ nhà buôn, thương nhân.
(Danh) Tảng tử 駔子 kẻ giảo hoạt, lưu manh, vô lại.Một âm là tổ. Cũng như tổ 組.
tảng, như "tảng (ngựa tốt)" (gdhn)
Pinyin: zang3, zu3, zu4;
Việt bính: cong2 zong2 zou2;
駔 tảng, tổ
Nghĩa Trung Việt của từ 駔
(Danh) Ngựa cao lớn mạnh khỏe, tuấn mã.(Danh) Người làm môi giới buôn bán.
(Danh) Phiếm chỉ nhà buôn, thương nhân.
(Danh) Tảng tử 駔子 kẻ giảo hoạt, lưu manh, vô lại.Một âm là tổ. Cũng như tổ 組.
tảng, như "tảng (ngựa tốt)" (gdhn)
Dị thể chữ 駔
驵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tổ
| tổ | 祖: | thuỷ tổ |
| tổ | 組: | tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong |
| tổ | 组: | tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong |

Tìm hình ảnh cho: tảng, tổ Tìm thêm nội dung cho: tảng, tổ
